68 Món dụng cụ khuyến mãi tuần 13 – 2021 Để lại bình luận

Khuyến mãi 68 món dụng cụ đồ nghề tuần thứ 13 năm 2021 phần 2

STT Mã hàng Mô tả kỹ thuật Hình
1 17392 Thước nivo Stabila 61cm, 3 bọt thủy có đèn LED, đầu chống sốc
– ĐCX thuận: ±0.029°
– ĐCX đảo ngược: ±0.029°
– Nam châm: không
– Thang đo: 61cm
– Nhà sản xuất: Stabila Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
Series 196-2 LED Thước thủy, có đèn LED, 3 bọt thủy, có khoét tay cầm
2 16135 16135 thước thủy nivo 43cm, 2 bọt thủy chuyên dụng cho thợ điện
– Thuộc dòng: Type 70 electric
– Thang đo: 43 cm hoặc 430mm
– Số bọt thủy: 02 bọt. 1 đứng, 1 ngang.
– Kiều đầu thước: nhựa cứng, có cao su đệm.
– Số lỗ khoan tiêu chuẩn DIN 49075: 04 lỗ
– Kích thước khung nhôm: 20x49mm (gần đúng).
– Khoảng cách lỗ kỹ thuật: 71mm
– Nhà sản xuất: Stabila Germany
16135 thước thủy nivo 43cm 2 bọt thủy Stabila
3 17737 17737 thước kéo 3m sợi thép, vỏ nhựa, bản rộng 16mm dòng BM40
– Vỏ nhựa cứng ABS, bọc cao su chống sock.
– Lá thước bằng thép, phủ polyamid chống mài mòn.
– Vạch chia gồm 2 thang đo mm/ft
– Khắc vạch đơn vị trên cả 2 mặt của thước.
– Thang đo: 3m
– Vật liệu: thép đàn hồi cao, spring steel
– Độ rộng bản thước: 16mm
– Nhà sản xuất: Stabila Germany
17737 thước kéo 3m sợi thép, vỏ nhựa
4 17741 17741 thước kéo 5m sợi thép, vỏ nhựa, bản rộng 19mm
– Thuộc dòng BM40
– Có 2 thang đo trên cùng 1 thước là mm và inch.
– Vạch chia khắc laser, rõ nét, mỗi 10mm chỉ số lại được in lớn hơn.
– Cấp chính xác: Class II
– Đáp ứng tiêu chuẩn CE.
– Nhà sản xuất: Stabila Germany
– Thang đo: 5m
– Độ rộng bản thước: 19mm
– Vật liệu: thép đàn hồi cao, spring steel
17741 thước kéo 5m sợi thép, vỏ nhựa
5 17748 17748 thước kéo 10m sợi thép, vỏ nhựa, bản rộng 26mm dòng BM40
– Nhà sản xuất: Stabila Germany
– Thang đo: 10m
– Độ rộng bản thước: 27mm
– Vật liệu: thép đàn hồi cao, spring steel
17748 thước kéo 10m sợi thép, vỏ nhựa
6 FELCO 630 FELCO 630 cưa cành cây 120mm, lưỡi cong 496mm
– Phù hợp cả người thuận tay phải và tay trái.
– Lưỡi bằng thép cứng mạ crom
– Thiết kế module có thể thay thế.
– Răng cưa xử lý bằng xung nhiệt rất cứng chắc
– Lưỡi lõm giúp vết cưa ngọt, ít bị nghẽn
– Tay cầm nhẹ, thao tác thoải mái
– Đi kèm vỏ bọc và dây đeo
– Phụ tùng thay thế luôn có sẵn
– Thiết kế tại Thụy Sỹ, sản xuất tại Hàn Quốc
– Nhà sản xuất: FELCO
– Xuất xứ: Thụy Sĩ
cưa cành felco 630
7 Felco 11 Felco 11 Kéo cắt tỉa cành kiểu cổ điển, đường kính cắt 25mm
– Kéo cắt cành kiểu cổ điển cắt được cành đường kính 25mm.
– Trọng lượng 245g
– Lưỡi bằng thép
– Tay cầm bằng nhôm bọc cao su để nó nhẹ và đẹp hơn.
– Nhà sản xuất: FELCO
– Xuất xứ: Thụy Sĩ
kéo cắt cành felco 11
8 FELCO 300 FELCO 300 kéo cắt chăm tỉa hoa, cây an trái, nho, lan, huệ, mai, đào
– Cán bọc nhựa cứng, có lỗ treo móc dây an toàn.
– Lưỡi cắt liền bằng inox tôi cứng, sắc bén.
– Khả năng cắt cành khô cứng tới đường kính Ø10mm
– Chiều dài 190mm
– Lò xo dạng cuộn, tháo lắp được.
– Khóa kéo bằng nẫy gạt
– Trọng lượng: 125g.
– Nhà sản xuất: FELCO
– Xuất xứ: Italy
FELCO 300 kéo cắt chăm tỉa hoa, cây an trái, nho, lan, huệ, mai, đào
9 Felco 504 Felco 504 Dao bấm đa năng 9 trong 1 cắt, cưa, vặn
– Lưỡi dao 75mm siêu sắc bằng thép không rỉ độ cứng 57 HRC, có khóa an toàn.
– Cưa 75mm với biên dạng răng chống lại bít tắc mùn cưa, hạn chế số hành trình.
– Dụng cụ mở chai đa năng
– Nhíp có đầu vát
– Notch để uốn dây
– Đồ khui hộp
– 2 tua vít lưỡi dẹt
– 1 tua vít đầu 3 ke
– Nhà sản xuất: FELCO
– Chiều dài tổng: 95mm
– Số chi tiết: 9 chi tiết
– Xuất xứ: Thụy Sĩ
dao nhíp 9 chức năng
10 640342 640342 Máy đo cường độ sáng cầm tay. Hàng chính hãng Vogel của Đức
– Thang đo độ sáng: 1-100,000.0 LUX
– Độ phân giải khi đọc: ±1 LUX
– Dung sai toàn tầm: ± 4% ở độ sáng nhỏ hơn 10,000.0 LUX
– Dung sai toàn tầm: ±5% ± 10 Digt ở độ sáng lớn hơn 10,000.0 LUX
– Độ chính xác: ± 2%
– Sử dụng pin vuông 9V
– Kích thước: 130 x 72 x 30 mm
– Trọng lượng: 135g
– Đóng gói trong hộp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
– Cung cấp kèm biên bản kiểm tra của nhà máy.
– Túi đựng máy chuyên dụng.
– Máy đạt tiêu chuẩn Châu Âu.
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
640342 Máy đo cường độ sáng cầm tay
11 640384 640384 Đồng hồ vạn năng chỉ thị số sử dụng năng lượng mặt trời
– Cấp bảo vệ quá tải: CAT III/600V; CAT IV/1000V.
– Điện trở cách điện: 60MΩ
– Kẹp đo cách điện: có
– Củ sạc USB: có
– Đầu đo, que đo: có
– Cáp sạc: có.
– Cảm biến đo nhiệt độ tiếp xúc: có.
– Chức năng đo diode: có
– Chức năng kiểm tra ắc qui: có
– Chức năng đo tần số: có
– Chức năng đo transitor: có
– Chức năng kiểm tra dẫn điện, thông dòng: có
– Có âm báo hiệu: Có
– Kích thước máy: 167 x 90 x 50 mm
– Trọng lượng: 320 g
– Thang đo:
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
640384 Đồng hồ vạn năng chỉ thị số sử dụng năng lượng mặt trời
12 202040-3 202040-3 Thước cặp điện tử 150mm mini USB, ±0.01mm, inox
– Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 862
– Dung sai toàn tầm đo: ±0.02mm
– Độ chính xác theo hệ inch: ±0.0005 inch.
– Độ lặp lại: ±0.01mm.
– Độ sâu ngàm kẹp chính: 40mm.
– Đường kính nhỏ nhất ngàm kẹp phụ: 16.5 mm.
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
– Độ chính xác: ±0.01mm
– Thang đo: 150mm
202040.3 Thước cặp điện tử 150mm mini USB, ±0.01mm, sợi thủy tinh
13 312541 Thước eke nhôm xác định tâm 100 x 70mm
– Thang đo: 100 x 70mm
– Đường kính: Ø90mm
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
– Vật liệu: hợp kim nhôm
31254 Eke nhôm xác định tâm 100-500mm, đường kính tới 90-530mm
14 334608 334608 Bút khắc dấu trên kim loại, mũi hợp kim carbit
– Trọng lượng: 40 g
– Chiều dài tổng: 150mm
– Đường kính: 6mm
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
334608 Bút khắc dấu trên kim loại mũi hợp kim carbit
15 221532 Thước đo sâu type C, thang đo 300mm
– Thang đo: 300mm
– Độ chính xác: ±0.05mm
– Chiều dài dưỡng đo: 150mm
– Kiểu thước: Type C
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
22153 Thước đo sâu 80-1000mm, độ chính xác 0.05mm.
16 504032-2 Thước ê ke thợ mộc hợp kim nhôm 200mm
– Thang đo: 200mm
– Chiều dài tay cầm: 130mm
– Rộng x Dày (Tay cầm): 40 x 12mm
– Rộng x Dày (Thước): 40 x 2.0mm
– Vật liệu: hợp kim nhôm
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
50403 Series Thước eke kỹ thuật 150-500mm, Vogel Germany
17 504033-2 Thước ê ke thợ mộc hợp kim nhôm 250mm
– Thang đo: 250mm
– Chiều dài tay cầm: 145mm
– Rộng x Dày (Tay cầm): 40 x 12mm
– Rộng x Dày (Thước): 40 x 2.0mm
– Vật liệu: hợp kim nhôm
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
50403 Series Thước eke kỹ thuật 150-500mm, Vogel Germany
18 504034-2 Thước ê ke thợ mộc hợp kim nhôm 300mm
– Thang đo: 300mm
– Chiều dài tay cầm: 145mm
– Rộng x Dày (Tay cầm): 40 x 12mm
– Rộng x Dày (Thước): 40 x 2.0mm
– Vật liệu: hợp kim nhôm
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
50403 Series Thước eke kỹ thuật 150-500mm, Vogel Germany
19 1018010030 Thước lá inox type A 300mm, vạch chia khắc axit
– Hướng đọc từ Trái -> Phải
– Vật liệu: Stainless Steel.
– Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 2014/32/EU
– Thang đo: 300mm
– Độ rộng bản thước: 30 x 1.0 mm
– Kiểu thước: Type A
– Phương pháp khắc vạch: ăn mòn axit
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
1018010240 Thước lá inox, thang đo 300-12000mm, chuẩn DIN 2014/32/EU
20 474409 474409 Thước đo lệch mép, thang đo 0-35mm, Vogel Germany
– Đo các mối hàn ống có độ dày lên đến 35mm.
– Bề mặt thép không gỉ, sáng bóng.
– Thang đo mm và inch, được khắc laser.
– Khoá hãm hành trình bằng vít.
– Nhà sản xuất: Vogel Germany
474409 Thước đo lệch mép, thang đo 0-35mm, Vogel Germany
21 LMU15/5 Kẹp gỗ chữ U ngàm 150mm, độ sâu 50mm, lực giữ 1500N
– Má kẹp bọc nhựa, gắn sẵn, bảo vệ phôi mềm.
– Thanh cái trơn, phẳng, cắt khía chống tuột ngàm dưới.
– Độ sâu ngàm kẹp: 50mm
– Thiết diện ray: 15x5mm
– Độ mở ngàm: 150mm
– Lực kẹp: 1.500N
– MOQ: 24
– Nhà sản xuất: BESSEY
– Xuất xứ: CHLB Đức.
22 D49 D49 Kèo cắt cáp điện 10 mm, cán nhựa dài 160mm BESSEY Germany
– Cắt cáp điện lõi nhôm, đồng có bọc cách điện
– Khả năng cắt tối đa: Ø10mm
– Cán nhựa đúc theo khuôn nắm tay.
– Lò xo dạng cuộn, đàn hồi tốt, phản lực nhỏ.
– Có khóa cài, giữ lưỡi inox luôn đóng.
– Vật liệu lưỡi: thép không gỉ, khoét lõm đỡ cáp.
– Chiều dài tổng: 160mm
– Trọng lượng: 120g
– Nhà sản xuất: BESSEY
– Xuất xứ: CHLB Đức.
D49 Kìm cắt cáp điện 10 mm, cán nhựa dài 160mm BESSEY Germany
23 67423 67423 Bộ mũi doa lỗ 8 chi tiết từ 6,3 – 20,5 mm, chuôi 1/4 inch
– Số chi tiết: 8
– 06 mũi doa có size: 6.3/8.3/10.4/12.4/16.5/20.5 mm
– 01 thanh nối
– 01 tay vặn
– Kiểu chuôi: lục giác, 1/4 inch
– Đựng trong hộp nhựa màu đen, có từng khoang chứa riêng từng món
– Vật liệu: HSS
– Nhà sản xuất: Volkel Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
67423 Bộ mũi doa lỗ 8 chi tiết từ 6,3 - 20,5 mm, chuôi 1/4 inch
24 VC-0327 Dao cắt ống nhựa PVC đường kính Ø27mm
– Có lỗ dùng để vát mép ống sau khi cắt.
– Áp dụng cho các loại ống: PVC, CPVC, PE, PP, PEX, ABS
– Vận hành chỉ 1 tay, cán sơn tĩnh điện chống bám bẩn.
– Lưỡi có thể thay thế dễ dàng sau nhiều lần cắt.
– Khóa chuôi bằng khoen cài
– Lưỡi cắt dự phòng là một phụ kiện mua riêng, không kèm theo kéo.
– Lỗ vát mép ống: có
– Mã lưỡi dự phòng: VCE0327
– Khả năng cắt: Ø27mm
– Nhà sản xuất: MCC
– Xuất xứ: Nhật Bản
VC-0327 dao cắt ống nhựa PVC
25 VC-0348 Dao cắt ống nhựa PVC đường kính Ø48mm
– Áp dụng cho các loại ống: PVC, CPVC, PE, PP, PEX, ABS
– Vận hành chỉ 1 tay, cán sơn tĩnh điện chống bám bẩn.
– Lưỡi có thể thay thế dễ dàng sau nhiều lần cắt.
– Khóa chuôi bằng khoen cài
– Lưỡi cắt dự phòng là một phụ kiện mua riêng, không kèm theo kéo.
– Lỗ vát mép ống: không
– Mã lưỡi dự phòng: VCE0348
– Khả năng cắt: Ø48mm
– Nhà sản xuất: MCC
– Xuất xứ: Nhật Bản
VC0348 kéo cắt ống nhựa PVC của Nhật
26 EMSW-26 Mỏ lết loại ngắn size 4.6 inch, mở ngàm 7-26mm
– Cán bọc nhựa, có lỗ móc dây an toàn.
– Vật liệu: Chrome Vanadium
– Đóng gói trong vỉ nhựa trong suốt.
– Size của mỏ lết: 4.6 inch
– Độ mở ngàm: 7-26mm
– Chiều dài tổng: 117mm
– Nhà sản xuất: MCC
– Xuất xứ: Nhật Bản
EMSW mỏ lết cán ngắn kiểu Monkey Wrench sản xuất tại Nhật.
27 EMSW-30 Mỏ lết loại ngắn size 5.6 inch, mở ngàm 8-30mm
– Cán bọc nhựa, có lỗ móc dây an toàn.
– Vật liệu: Chrome Vanadium
– Đóng gói trong vỉ nhựa trong suốt.
– Size của mỏ lết: 5.6 inch
– Độ mở ngàm: 8-30mm
– Chiều dài tổng: 142mm
– Nhà sản xuất: MCC
– Xuất xứ: Nhật Bản
EMSW mỏ lết cán ngắn kiểu Monkey Wrench sản xuất tại Nhật.
28 EMSW-38 Mỏ lết loại ngắn size 6.2 inch, mở ngàm 8-38mm
– Cán bọc nhựa, có lỗ móc dây an toàn.
– Vật liệu: Chrome Vanadium
– Đóng gói trong vỉ nhựa trong suốt.
– Size của mỏ lết: 6.2 inch
– Độ mở ngàm: 8-38mm
– Chiều dài tổng: 157mm
– Nhà sản xuất: MCC
– Xuất xứ: Nhật Bản
EMSW mỏ lết cán ngắn kiểu Monkey Wrench sản xuất tại Nhật.
29 204-J 6 Cờ lê tự động vòng miệng 6mm
– Vật liệu bằng Chrome Vanadium 31CrV3/1.2208
– Cơ cấu 72 răng, góc xoay hiệu dụng chỉ 5 độ.
– Trọng lượng: 30 g
– Chiều dài tổng: 125mm
– Size của cờ lê: 6mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
204-J Cờ lê tự động, loại nẫy gạt, đầu vòng 6 – 24 mm
30 204-J 7 Cờ lê tự động vòng miệng 7mm
– Vật liệu bằng Chrome Vanadium 31CrV3/1.2208
– Cơ cấu 72 răng, góc xoay hiệu dụng chỉ 5 độ.
– Trọng lượng: 30 g
– Chiều dài tổng: 140mm
– Size của cờ lê: 7mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
204-J Cờ lê tự động, loại nẫy gạt, đầu vòng 6 – 24 mm
31 950-160 Kìm cắt cạnh 160mm có cán bọc cách điện
– Cán nhựa cứng, 2 màu tương phải, dễ nhận biết khi bị đánh thủng.
– Bề mặt mạ Chrome si bóng.
– Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN ISO 5745.
– Tiêu chuẩn cách điện VDE 1000V: EN 60900/IEC 60900
– Vật liệu: thép C45/1.0503
– Size của kềm: 160mm
– Khả năng cắt: Ø2,8mm
– Chiều dài tổng: 160mm
950 kìm cắt cạnh có cán bọc cách điện 1000V chuẩn VDE
32 955-200 Kìm cắt cách điện 200mm. ELORA Germany
– Khả năng cắt: ØØ3mm
– Chiều dài tổng: 200mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
955- Kìm cắt cách điện 160-200mm, hàng chính hãng ELORA, sản xuất tại Đức
33 205-19 Cờ lê vòng miệng 19mm, chuẩn DIN 3113, Form B
– Đầu vòng và miệng cùng kích cỡ
– Vòng 12 cạnh, chuẩn ELODrive
– Rèn nóng ở áp lực cao, mạ phủ crome.
– Vật liệu bằng Chrome Vanadium
– Size của cờ lê: 19mm
– Chiều dài tổng: 256mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
205- Series Cờ lê vòng miệng hệ mét và hệ inch, chuẩn DIN 3113, Form B
34 205-21 Cờ lê vòng miệng 21mm, chuẩn DIN 3113, Form B
– Đầu vòng và miệng cùng kích cỡ
– Vòng 12 cạnh, chuẩn ELODrive
– Rèn nóng ở áp lực cao, mạ phủ crome.
– Vật liệu bằng Chrome Vanadium
– Size của cờ lê: 21 mm
– Chiều dài tổng: 274mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
205- Series Cờ lê vòng miệng hệ mét và hệ inch, chuẩn DIN 3113, Form B
35 636-IS 175 Tô vít đầu dẹt cán gỗ, thân tròn 300mm
– Trọng lượng: 200 g
– Chiều dài lưỡi: 175mm
– Chiều dài tô vít: 300mm
– Size mũi vít 2 cạnh: 1,2 x 8,0mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
636-IS Tô vít dẹt cán gỗ, thân tròn, dài từ 75 đến 250mm
36 649-IS 100 Tuốc nơ vít thợ điện đầu dẹt thân tròn 185mm
– Thân tròn mạ chrome bóng
– Mũi tô vít tôi cao tần, chống mài mòn.
– Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN ISO 2380-1
– Tay nắm đúc theo khuôn bàn tay, QUATROLIT 2C.
– Tiêu chuẩn sử dụng: DIN 2380-2.
– Trọng lượng: 36 g
– Chiều dài lưỡi: 100mm
– Chiều dài tô vít: 185mm
– Size mũi vít 2 cạnh: 0,6×3,5mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
649-IS Tuốc nơ vít dẹt thợ điện, thân tròn
37 555-PH 1 Tô vít 4 cạnh siêu ngắn 85mm, đầu vít PH1
– Trọng lượng: 42 g
– Size đầu vít 4 cạnh: PH 1
– Kiểu đầu vít: 4 cạnh
– Chiều dài lưỡi: 25mm
– Chiều dài tô vít: 85mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
555-PH Tô vít 4 cạnh siêu ngắn, size từ PH 1 đến PH 3, DIN ISO 8764
38 543-IS 60 Tô vít dẹt siêu ngắn, size mũi vít 1,0 × 5,5mm
– Trọng lượng: 42 g
– Size mũi vít 2 cạnh: 1,0 × 5,5mm
– Chiều dài lưỡi: 25mm
– Chiều dài tô vít: 85mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
543-IS Tô vít dẹt siêu ngắn, chiều dài từ 45mm đến 60mm
39 649-IS 200 Tuốc nơ vít thợ điện đầu dẹt thân tròn 295mm
– Thân tròn mạ chrome bóng
– Mũi tô vít tôi cao tần, chống mài mòn.
– Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN ISO 2380-1
– Tay nắm đúc theo khuôn bàn tay, QUATROLIT 2C.
– Tiêu chuẩn sử dụng: DIN 2380-2.
– Trọng lượng: 84 g
– Chiều dài lưỡi: 200mm
– Chiều dài tô vít: 295mm
– Size mũi vít 2 cạnh: 1,0 × 5,5mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
649-IS Tuốc nơ vít dẹt thợ điện, thân tròn
40 649-IS 4,5×300 Tuốc nơ vít thợ điện đầu dẹt thân tròn 385mm
– Thân tròn mạ chrome bóng
– Mũi tô vít tôi cao tần, chống mài mòn.
– Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN ISO 2380-1
– Tay nắm đúc theo khuôn bàn tay, QUATROLIT 2C.
– Tiêu chuẩn sử dụng: DIN 2380-2.
– Trọng lượng: 70 g
– Chiều dài lưỡi: 300mm
– Chiều dài tô vít: 385mm
– Size mũi vít 2 cạnh: 0,8 × 4,5mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
649-IS Tuốc nơ vít dẹt thợ điện, thân tròn
41 60-10A Mỏ lết đen 259mm, mở ngàm Ø34mm
– Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6787, ASME B107.100
– Con lăn chiều trái
– Trọng lượng: 490 g
– Size của mỏ lết: 10 inch
– Độ mở ngàm: Ø34mm
– Chiều dài tổng: 259mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
60-A Mỏ lết 4 đến 24 inch, sản xuất tại Đức, hàng chính hãng ELORA
42 502-250 Kìm chết 10 inch, ngàm kẹp 45mm
– Trọng lượng: 570 g
– Size của kềm: 10 inch
– Độ mở ngàm: 45mm
– Chiều dài tổng: 250mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
– Kiểu kìm: kềm chết
502 Series Kìm chết 8 đến 10 inch, ngàm kẹp 45mm, sx tại Đức
43 870-TTXU Bộ vít lục giác sao 12 món TTX9 – TTX50
Thanh giữ đầu vít 50mm, ELORA 4150-50.
Đầu vít dẹt: 4,5 – 5,5 – 6,5mm
Đầu vít bake 4 cạnh +: 2x PH1, 3x PH2, 2x PH3
Đầu vít hoa thị Pozidriv: 2x PZ1, 3x PZ2, 2x PZ3
Đầu lục giác âm: IN2, IN 2,5, IN3, IN4, IN5, IN5,5, IN6
Đầu lục giác sao TORX®-Screwdriver Bit: TX10, TX15, TX20, TX25, TX27, TX30, TX40
Đầu lục giác sao có lỗ TORX®-Screwdriver Bit: TTX20, TTX25, TTX30 TTX40
Trọng lượng: 340g.
Kích thước: 20 × 100 × 60 mm
– Trọng lượng: 1354 g
– Số chi tiết: 12
– Cần tự động: 870-1D
– Kiểu đầu vít: 10 đầu vít sao có lỗ TTX: 9, 10, 15, 20, 25, 27, 30, 40, 45, 50 mm
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
870TXU Series Bộ vít lục giác sao 12 món TTX9 – TTX50, đầu vuông 3/8 inch
44 162S-KKTX 162S-KKTX Bộ lục giác sao 8 cây từ TX9 đến TX40 kiểu tôm tích
Ghi chú: Lục giác sao có lỗ theo chuẩn TTX
– Chrome-Vanadium 59CrMoV4 / 1.2242
Chuẩn: TORX® = reg. trademark of Acument Intellectual Properties, LLC. USA
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
– Vật liệu: Chrome Vanadium
– Số chi tiết: 8
162S-KKTX Bộ lục giác sao 8 cây từ TX9 đến TX40 kiểu tôm tích
45 266K 266K bộ đục đa năng 6 cây đựng trong hộp thép sản xuất tại Đức.
– Đáp ứng các tiêu chuẩn: DIN 6453, 7520, 6458
– Vật liệu: Chrome Vanadium (CrV)
– Thiết diện: hình bát giác.
– Bề mặt: phủ màu đen bóng.
– Mũi đột: Rèn nóng, áp lực cao, chịu mài mòn.
– 02 cây đục dẹt: 125mm, 150mm. Mũi đột tương ứng 12mm, 16mm
– 01 đục tam giác 125mm
– 02 đột nhọn 120x10x4, 120x12x4mm
– 01 đục tâm 120x10mm
– Hộp đựng: sắt sơn tĩnh điện.
– Trọng lượng: 818g
– Nhà sản xuất: Elora Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
266K bộ đục đa năng 6 cây đựng trong hộp thép, Elora Germany
46 3501.505 3501.505 Bộ mũi khoan gỗ mềm 5 cây Ø4-10 mm FAMAG Germany
– Số chi tiết: 5
– Các size trong bộ: Ø 4, 5, 6, 8, 10 mm
– Vật liệu: Chrome vanadium
– Tốc độ quay đáp ứng: 1000 – 5000 vòng/phút
– Đóng gói: đựng trong hộp nhựa
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3501.505 Bộ mũi khoan gỗ mềm 5 cây Ø4-10 mm FAMAG Germany
47 3501.508 3501.508 Bộ mũi khoan gỗ mềm 8 cây Ø 3-10 mm FAMAG Germany
– Số chi tiết: 8
– Các size trong bộ: Ø 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 mm
– Vật liệu: Chrome vanadium
– Tốc độ quay đáp ứng: 1000 – 5000 vòng/phút
– Đóng gói: đựng trong hộp nhựa
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3501.508 Bộ mũi khoan gỗ mềm 8 cây Ø 3-10 mm FAMAG Germany
48 1633.025 Mũi khoét gỗ 90mm, đường kính phay Ø25mm
– ĐK mũi khoan: Ø25mm
– Đường kính chuôi: Ø10mm
– Chiều dài tổng: 90mm
– Chiều dài lưỡi: 57mm
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
1633 Mũi khoét gỗ dài 90mm, đường kính phay từ 10-60mm. Boring Bit
49 1633.035 Mũi khoét gỗ 90mm, đường kính phay Ø35mm
– ĐK mũi khoan: Ø35mm
– Đường kính chuôi: Ø10mm
– Chiều dài tổng: 90mm
– Chiều dài lưỡi: 57mm
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
1633 Mũi khoét gỗ dài 90mm, đường kính phay từ 10-60mm. Boring Bit
50 1594.835 1594.835 Bộ mũi khoan gỗ 5 chi tiết 3-8mm. HSS-G FAMAG
– Số chi tiết: 5
– Các size trong bộ: Ø 3, 4, 5, 6, 8 mm
– Kiểu chuôi: hình tròn
– Tốc độ quay đáp ứng: max 2400 – 8000 vòng/phút
– Vật liệu: HSS-G
– Đóng gói: đựng trong hộp nhựa chuyên dụng
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
1594.835 Bộ mũi khoan gỗ 5 chi tiết 3-8mm. HSS-G FAMAG
51 3510.008 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø8mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø8mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
52 3510.010 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø10mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø10mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
53 3510.012 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø12mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø12mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
54 3510.014 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø14mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø14mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
55 3510.016 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø16mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø16mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
56 3510.018 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø18mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø18mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
57 3510.011 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø11mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø11mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
58 3510.013 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø13mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø13mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
59 3510.015 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø15mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø15mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
60 3510.017 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø17mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø17mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
61 3510.019 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø19mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø19mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
62 3510.021 Mũi khoan gỗ đuôi cá Ø21mm, có định tâm
– ĐK mũi khoan: Ø21mm
– Chiều dài lưỡi: 120mm
– Chiều dài tổng: 150mm
– ĐK Chuôi Ø [mm]: 1/4″
– Nhà sản xuất: Famag Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
3510 Mũi khoan gỗ đuôi cá dẹt có định tâm, loại mỏng cổ điển FAMAG
63 844011 844011- Akku Nano Máy cắt ống cầm tay chạy Pin REMS Germany
– Công suất motor: 270W.
– Nguồn pin: 10.8V
– Đường kính ống inox: Ø12mm đến Ø28mm
– Ống thép đen: Ø10mm – Ø35mm
– Ống composite đa lớp: Ø10mm – Ø40mm
– Loại: cầm tay.
– Sạc nguồn kèm theo.
– Tốc độ không tải 130v/p
– Cắt ống composite đa lớp Ø22 trong vòng 3s.
– Trọng lượng: 2100 g
– Nhà sản xuất: REMS Germany
– Xuất xứ: CHLB Đức.
844011- Akku Nano Máy cắt ống cầm tay chạy Pin REMS Germany
64 HSP43 Cảo thủy lực 4 tấn tự định tâm tích hợp bơm
– Tích hợp liền bơm và xylanh 1 chiều, hồi bằng lò xo.
– Áp suất làm việc 700 bar.
– Tay đòn xoay tròn 360 độ quanh thân, dễ tiếp cận theo nhiều phương.
– Đầy đủ phụ kiện, sẵn sàng hoạt động.
– Hoán chuyển 2 chấu sang 3 chấu trên cùng 1 cảo.
– Trọng lượng: 8000 g
– Tải trọng: 4 tấn
– Độ dài trục cảo max (mm): 190
– Độ mở max Ømm: 315mm
– Hành trình: 60mm
– Nhà sản xuất: BETEX Netherland
hsp43 cảo thủy lực 4 tấn tự định tâm, 2/3 chấu, độ mở max 315mm.
65 NSSS 154 Kích thủy lực 1 chiều 15 tấn, hành trình 102.5mm
– Hình ảnh mang tính chất minh họa.
– Đã bao gồm khớp nối nhanh 3/8 đầu cái.
– Các lỗ ren tiêu chuẩn hệ Inch.
– Áp suất làm việc max: 700 bar.
– Hồi về bằng lò xo.
– Trọng lượng: 5.000 g
– Tải trọng: 15 tấn
– Hành trình: 102.5mm
– Chiều cao đóng: 302.5mm
– Dung tích xylanh: 243ml
– Nhà sản xuất: BETEX Netherland
NSSS Series Kích thủy lực 4.5 - 100 tấn, 1 chiều, hồi bằng lò xo
66 NSSS 156 Kích thủy lực 1 chiều 15 tấn, hành trình 153mm
– Hình ảnh mang tính chất minh họa.
– Đã bao gồm khớp nối nhanh 3/8 đầu cái.
– Các lỗ ren tiêu chuẩn hệ Inch.
– Áp suất làm việc max: 700 bar.
– Hồi về bằng lò xo.
– Trọng lượng: 6.800 g
– Tải trọng: 15 tấn
– Hành trình: 153mm
– Chiều cao đóng: 424.6mm
– Dung tích xylanh: 363ml
– Nhà sản xuất: BETEX Netherland
NSSS Series Kích thủy lực 4.5 - 100 tấn, 1 chiều, hồi bằng lò xo
67 NSCS502 Kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình 60.5mm
– Loại xilanh một chiều. chưa bao gồm nguồn cấp và dây thủy lực
– Đã bao gồm khớp nối nhanh 3/8″ có nắp cao su bảo vệ.
– Áp suất làm việc Max: 700 bars.
– Vỏ thép sơn tĩnh điện
– Trọng lượng: 10900 g
– Tải trọng: 50 tấn
– Hành trình: 60.5mm
– Chiều cao đóng: 122mm
– Dung tích xylanh: 429ml
NSCS Series Kích thủy lực 10-100 tấn, hàn trình 38-65.5 mm
68 PB600 Bơm dầu thủy lực 600ml, 2 cấp tốc độ, vỏ thép, 700 bar.
– Áp suất làm việc max: 700 bar/10000psi
– Vỏ bằng thép sơn tĩnh điện.
– Tay đòn dài, tháo lắp được.
– Ngõ ra kiểu ren côn trong, NPT 3/8″
– Thùng đựng bằng carton.
– Trọng lượng: 7300 g
– Kích thước: 543 mm
– Dung tich dầu hữu dụng: 600ml
– Lưu lượng dầu 1st state: 13ml
– Lưu lượng dầu 2nd state: 2.8ml/hành trình
– Nhà sản xuất: BETEX Netherland
PB series bơm dầu thủy lực 2 cấp tốc độ, vỏ thép, áp suất 700 bar.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *